Máy khoan rôto kiểu SPCH-30L/50L/80L, sản xuất tại Trung Quốc.
Máy trộn bột SPCH là giải pháp sản xuất tuyệt vời, đảm bảo độ kết tinh và tính nhất quán thích hợp cho nhiều loại bơ thực vật và shortening. Máy trộn bột SPCH mang lại sự linh hoạt rất quan trọng cho quy trình sản xuất. Có thể điều chỉnh cường độ và thời gian trộn. Điều này cho phép bạn thay đổi loại dầu, tùy thuộc vào nguồn cung và nhu cầu trên thị trường. Với sự linh hoạt này, bạn có thể tận dụng sự biến động giá dầu mà không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
Nguyên lý hoạt động
Máy trộn SPCH sử dụng rôto dạng trụ để đảm bảo nguyên liệu có đủ thời gian khuấy trộn nhằm phá vỡ cấu trúc mạng lưới của tinh thể chất béo rắn và tinh chế các hạt tinh thể. Động cơ là động cơ điều chỉnh tốc độ biến tần. Tốc độ trộn có thể được điều chỉnh theo hàm lượng chất béo rắn khác nhau, đáp ứng yêu cầu sản xuất của các nhà sản xuất bơ thực vật với nhiều công thức khác nhau tùy theo điều kiện thị trường hoặc nhóm người tiêu dùng.
Khi sản phẩm bán thành phẩm là mỡ chứa các nhân tinh thể đi vào máy nhào, tinh thể sẽ phát triển sau một khoảng thời gian. Trước khi hình thành cấu trúc mạng lưới tổng thể, cần thực hiện khuấy và nhào cơ học để phá vỡ cấu trúc mạng lưới đã hình thành ban đầu, làm cho nó tái kết tinh, giảm độ đặc và tăng độ dẻo.
Tiêu chuẩn vệ sinh cao
Rôto kim SPCH được thiết kế theo tiêu chuẩn vệ sinh 3-A. Các bộ phận tiếp xúc với thực phẩm được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao.
Dễ bảo trì
Thiết kế tổng thể của rôto chốt SPCH giúp dễ dàng thay thế các bộ phận hao mòn trong quá trình sửa chữa và bảo dưỡng. Các bộ phận trượt được làm từ vật liệu đảm bảo độ bền rất cao.
Nguyên vật liệu
Các bộ phận tiếp xúc với sản phẩm được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao. Các vòng đệm sản phẩm là vòng đệm cơ khí cân bằng và vòng chữ O đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm. Bề mặt làm kín được làm bằng cacbua silic hợp vệ sinh, và các bộ phận chuyển động được làm bằng cacbua crom.
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật. | Đơn vị | 30 lít | 50 lít | 80 lít |
| Thể tích danh nghĩa | L | 30 | 50 | 80 |
| Nguồn điện chính | kw | 7.5 | 7.5 | 9,2 hoặc 11 |
| Đường kính trục chính | mm | 72 | 72 | 72 |
| Khoảng cách khe hở chốt | mm | 6 | 6 | 6 |
| Ghim - Không gian tường bên trong | m2 | 5 | 5 | 5 |
| Đường kính trong/Chiều dài ống làm mát | mm | 253/660 | 253/1120 | 260/1780 |
| Hàng ghim | pc | 3 | 3 | 3 |
| Tốc độ quay danh nghĩa của rôto chốt | vòng/phút | 50-340 | 50-340 | 50-340 |
| Áp suất làm việc tối đa (phía vật liệu) | thanh | 60 | 60 | 60 |
| Áp suất làm việc tối đa (phía nước nóng) | thanh | 5 | 5 | 5 |
| Kích thước ống xử lý | DN50 | DN50 | DN50 | |
| Kích thước ống cấp nước | DN25 | DN25 | DN25 | |
| Kích thước tổng thể | mm | 1840*580*1325 | 2300*580*1325 | 2960*580*1325 |
| Tổng trọng lượng | kg | 450 | 600 | 750 |
Hình ảnh thiết bị
Bản vẽ thiết bị
Vận hành thử nghiệm tại công trường


